Tổng hợp Casio

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Hồng Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:08' 27-10-2011
Dung lượng: 3.2 MB
Số lượt tải: 90
Số lượt thích: 0 người
http://www.thuathienhue.edu.vn/khaothi/DETHI/de_hsg_tthue.htm
http://www.texas-vernier.com/index.php?module=news&content=add_news&action=view&nid=70

http://chihao.info/4rum/showthread.php?t=198
ài 10: Người ta sắp xếp 10 đường tròn bán kinh rO1),(O2),...(O10) cùng tiếp xúc ngoài với đường tròn (O;1cm) và (O1) tiếp xúc ngoài với (O2), (O2) tiếp xúc ngoài với (O3),....(O9) tiếp xúc ngoài với (O10), (O10) tiếp xúc ngoài với (O1). a/ Tính r b/ Tính diện tích đa giác O1O2O3O4O5O6O7O8O9O10. Mời các bạn cùng giải nhé.
áp án nè: a/ xét tam giác O1OO2 có góc O1OO2 =36 độ (tự CM) O1O=O2O = 1 + r ; O1O2 = 2r theo định lý hs côsin => r =0.776249491 (= cách giải phương trình bật 2 theo r nghiệm âm loại ) b/ ta có S đa giác = 10 S tam giác + lại và việc tính S tam giác nhỏ dễ dàng khi biết đc r KQ S đa giác =(Kq nay em tinh sảioi de sua lai) (2 KQ là gần = vì ko co dầu gần = nên em xài dấu =) (có sai sót gì xin chỉ giáo)
ĐỀ THI HSG LỚP 9 NĂM 2006-2007 ( LONG AN ): Bài 1) Tính A =  Bài 2) Xác định a, b biết: + = a + b Bài 3) Cho tam giác ABC vuông tại A, cạnh AC = cm, AB = cm. Tính độ dài đường cao AH ứng với cạnh huyền của tam giác ABC. Bài 4) Cho tam giác ABC vuông tại A có diện tích bằng . Kéo dài AB về phía B một đoạn BD = AB. Tính dện tích tam giác ACD. Bài 5) Cho đa thức P(x) = ax + bvới b khác 0 có P() = . Tính tỉ số . Bài 6) Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau. Kéo dài đường chéo AC về phía C một đoạn CE. Biết diện tích tứ giác ABCD là , diện tích tứ giác ABED là . Tính . Bài 7) Cho đa thức P(x) = + bx + c có P(2) = P(3) = . Tính P(5). Bài 8) Tìm hai số tự nhiên m và n, biết BCNN của m,n là 182637 và ƯCLN của m,n là 2007. Bài 9) Cho hình thang ABCD, đáy lớn AB. Trên cạnh AD ta lấy điểm M, trên cạnh BC ta lấy điểm N sao cho AM = .AD, BN = .BC. Biết AB = .CD. Tính . Bài 10) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = + (
Ví dụ : 1 : 23 = 0,04347826 ( kết quả của máy tính ) Đừng bao giờ lầm tưởng đây là 1 số thập phân vô hạn ko tuần hòan , bởi vì phép chia này có thể viết được dưới dạng phân số 1/23 . Nhưng , làm sao để tìm được chu kì của phép chia này ? Thật hơi khó , nhưng mà dễ lắm . Sau khi bấm máy phép chia 1 : 23 = 0,04347826 ; ta ghi vào giấy số thập phân này ( nhớ bỏ đi con số cuối cùng ) , tức là phải ghi con số 0,0434782 . Tiếp tục , ta lấy 23 . 0,0434782 rồi lấy 1 trừ đi kết quả vừa tìm được , nó ra 1,4.10^-6 Ta lấy tiếp số 14 chia cho 23 ra được kết quả 0,608695652 , ghi số 60869565 liền sau số 0,0434782 vào giấy ( sau khi đã bỏ con số 2 cuối cùng ) Sau đó , ta tiếp tục lấy 23 . 0,60869565 rồi lấy 14 trừ đi số đó . Ta được 5.10^-8 . Ta lấy 5 chia tiếp cho 23 ra được kết quả 0,217391304 . Ghi 2173913 liền sau số 0,043478260869565 . Ta tiếp tục lấy 23 . 0,2173913 rồi lấy 5 trừ đi kết quả vừa tìm được . Ta ra con số 1 . 10^-7 . Nếu lấy 1 chia cho 23 thì ta được kết quả ban đầu . Tức là , ta đã tìm được chu kì của nó . Vậy , chu kì của nó là 0,(0434782608695652173913) Chu kì này có 22 chữ số .

IV. Thuật toán tìm ƯCLN, BCNN: Giả sử cần tìm UCLN và BCNN của 2 số A,B Cách đơn giản ai cũng biết đó là ấn A/B rồi tối giản nó Trong một số trường hợp vì
 
Gửi ý kiến