giáo án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: gom nhặt
Người gửi: Phạm Thị Hồng Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:59' 22-04-2017
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn: gom nhặt
Người gửi: Phạm Thị Hồng Hạnh (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:59' 22-04-2017
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ BẤT ĐẲNG THỨC
Bài 1: Chứng minh rằng với mọi số thực không âm a, b, c ta có:
Giải:
Xét các biểu thức sau
Ta có A + B = 3. Mặt khác theo bất đẳng thức Cauchy thì:
Cộng theo vế ta có
A + B +2S ≥3 S≥(Điều phải chứng minh)
Bài 2: Chứng minh rằng với mọi số thực không âm a, b, c, d ta có:
Giải : Đặt
Theo bất đẳng thức Cauchy thì:
Cộng theo vế ta có A+B+2S ≥8 mà A+B=4 vậy S≥ 4 (Điều phải chứng minh)
Bài 3: Cho x, y, z >0 và xyz = 1, chứng minh rằng:
Ta có:
Tương tự ta có:
Cộng theo vế rồi rút gọn ta có:
vậy
Bài 4: Cho a, b, c, d >0 và ab+bc+cd+da = 1, chứng minh rằng:
Ta có (a + b + c + d)2 = [(a + c)+(b + d)]2 ≥4(a + c)(b + d)
= 4(ab + bc + cd + da) = 4a + b + c + d ≥ 2 ( a, b, c, d >0)
Tương tự ta có
Cộng theo vế các bất đẳng thức ta có:
vậy
Bài 5: Cho a, b, c>0, chứng minh rằng:
(1)
Giải:
VT(1) ≥
Dấu ‘=’ xảy ra a=b=c
Bài 6:Chứng minh rằng với mọi số thực dương a, b, c ta luôn có:
Giải
a, b, c >0 ta luôn có
(a - b)2(a + b) ≥0 (a - b)(a2 - b2) ≥0a3+b3-a2b-ab2≥0
a3+b3≥ a2b+ab2 a3+b3≥ab(a+b)
Tương tự ta có
Cộng theo vế ta có:
Bài 7: Cho các số thực dương x, y, z dương thoả mãn điều kiện
x2+ y2+z2=3. Chứng minh rằng:
(1)
Giải : Ta có:
VT(1) bình phương ta được:
==VP(1) bình phương
Lấy căn bậc hai hai vế (hai vế đều dương) ta được điều phải chứng minh
Bài 8:Cho các số dương x, y, z có tích bằng 1. Chứng minh rằng:
Giải:
x, y, z dương ta luôn có: (x-y)2(x+y)(x2+xy+y2) 0
(x2-y2)(x3-y3) 0x5-y5x2y2(x+y)
Tương tự ta có
,
cộng theo vế các bất đẳng thức ta có
Bài 9: Cho các số thực dương x1, x2, ..., xn thoả mãn
Chứng minh rằng: x1.x2..... xn(n-1)n
Giải:Ta có
....
Nhân hai vế của n bất đẳng thức trên ta có:
x1.x2..... xn(n-1)n
Bài 10: Cho các số dương a, b, c, d thoã mãn điều kiện a+b+c+d=4.
Chứng minh rằng:
Giải:
Ta có:
Tương tự ta có:
, ,
Cộng theo vế 4 bất đẳng thức trên ta có:
Mặt khác ta có:
42 = (a+b+c+d)24(a+c)(b+d) = 4(ab+bc+cd+da)
hay ab+bc+cd+da a+b+c+d
Tương tự abc+bcd+cda+dab a+b+c+d
vậy
= (điều phải chứng minh)
Bài 11:Cho các số dương a, b, c có tổng bằng 3, chứng minh rằng:
Giải:
Do đó ta chỉ cần chứng minh
(a2 +b2+c2)
Bài 1: Chứng minh rằng với mọi số thực không âm a, b, c ta có:
Giải:
Xét các biểu thức sau
Ta có A + B = 3. Mặt khác theo bất đẳng thức Cauchy thì:
Cộng theo vế ta có
A + B +2S ≥3 S≥(Điều phải chứng minh)
Bài 2: Chứng minh rằng với mọi số thực không âm a, b, c, d ta có:
Giải : Đặt
Theo bất đẳng thức Cauchy thì:
Cộng theo vế ta có A+B+2S ≥8 mà A+B=4 vậy S≥ 4 (Điều phải chứng minh)
Bài 3: Cho x, y, z >0 và xyz = 1, chứng minh rằng:
Ta có:
Tương tự ta có:
Cộng theo vế rồi rút gọn ta có:
vậy
Bài 4: Cho a, b, c, d >0 và ab+bc+cd+da = 1, chứng minh rằng:
Ta có (a + b + c + d)2 = [(a + c)+(b + d)]2 ≥4(a + c)(b + d)
= 4(ab + bc + cd + da) = 4a + b + c + d ≥ 2 ( a, b, c, d >0)
Tương tự ta có
Cộng theo vế các bất đẳng thức ta có:
vậy
Bài 5: Cho a, b, c>0, chứng minh rằng:
(1)
Giải:
VT(1) ≥
Dấu ‘=’ xảy ra a=b=c
Bài 6:Chứng minh rằng với mọi số thực dương a, b, c ta luôn có:
Giải
a, b, c >0 ta luôn có
(a - b)2(a + b) ≥0 (a - b)(a2 - b2) ≥0a3+b3-a2b-ab2≥0
a3+b3≥ a2b+ab2 a3+b3≥ab(a+b)
Tương tự ta có
Cộng theo vế ta có:
Bài 7: Cho các số thực dương x, y, z dương thoả mãn điều kiện
x2+ y2+z2=3. Chứng minh rằng:
(1)
Giải : Ta có:
VT(1) bình phương ta được:
==VP(1) bình phương
Lấy căn bậc hai hai vế (hai vế đều dương) ta được điều phải chứng minh
Bài 8:Cho các số dương x, y, z có tích bằng 1. Chứng minh rằng:
Giải:
x, y, z dương ta luôn có: (x-y)2(x+y)(x2+xy+y2) 0
(x2-y2)(x3-y3) 0x5-y5x2y2(x+y)
Tương tự ta có
,
cộng theo vế các bất đẳng thức ta có
Bài 9: Cho các số thực dương x1, x2, ..., xn thoả mãn
Chứng minh rằng: x1.x2..... xn(n-1)n
Giải:Ta có
....
Nhân hai vế của n bất đẳng thức trên ta có:
x1.x2..... xn(n-1)n
Bài 10: Cho các số dương a, b, c, d thoã mãn điều kiện a+b+c+d=4.
Chứng minh rằng:
Giải:
Ta có:
Tương tự ta có:
, ,
Cộng theo vế 4 bất đẳng thức trên ta có:
Mặt khác ta có:
42 = (a+b+c+d)24(a+c)(b+d) = 4(ab+bc+cd+da)
hay ab+bc+cd+da a+b+c+d
Tương tự abc+bcd+cda+dab a+b+c+d
vậy
= (điều phải chứng minh)
Bài 11:Cho các số dương a, b, c có tổng bằng 3, chứng minh rằng:
Giải:
Do đó ta chỉ cần chứng minh
(a2 +b2+c2)
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất